Hướng dẫn độc lập cho người chơi

Xe và nhiên liệu

Giá vé cơ bản không phải toàn bộ chuyến đi. Khoảng cách, giao thông, chính sách và xe đều ảnh hưởng.

Ngày kiểm tra: 2026-10-06

Giá đại lý cơ bản có thể bằng 4 hoặc 10 lần giá trị cấu hình. Bán lại dùng 60% giá trị đó; giá mua thực tế có thể điều chỉnh.

Xe và nhiên liệu
Xe và nhiên liệuGiá cơ bản đại lýChi phí nhiên liệu cơ bản / kmGiá bán lại cơ bản
Bajaj Boxer₦350,000₦1.5₦210,000
Toyota Corolla 2008₦900,000₦3.0₦540,000
Honda Accord₦1,800,000₦3.5₦1,080,000
Toyota Camry₦3,000,000₦3.5₦1,800,000
Toyota Sienna₦5,500,000₦4.0₦3,300,000
Lexus RX 350₦7,500,000₦4.5₦4,500,000
BMW 330i₦9,500,000₦4.5₦5,700,000
Toyota Prado₦15,000,000₦5.0₦9,000,000
Toyota Hilux₦80,000,000₦5.5₦12,000,000
BMW X5₦112,000,000₦5.5₦16,800,000
Mercedes G-Wagon₦180,000,000₦6.0₦27,000,000
BMW M5₦220,000,000₦6.5₦33,000,000
BMW X7₦380,000,000₦7.0₦57,000,000
Lexus LX 600₦1,200,000,000₦7.5₦72,000,000
Range Rover Autobiography₦1,800,000,000₦7.5₦108,000,000
Bentley Bentayga₦2,800,000,000₦8.0₦168,000,000
Lamborghini Urus₦3,800,000,000₦9.0₦228,000,000
Rolls-Royce Cullinan₦6,500,000,000₦9.0₦390,000,000
Mercedes-Maybach S680₦4,500,000,000₦8.5₦270,000,000
Rolls-Royce Phantom₦9,000,000,000₦9.5₦540,000,000
Ferrari SF90 Stradale₦12,000,000,000₦11.0₦720,000,000
Lamborghini Revuelto₦14,000,000,000₦11.5₦840,000,000
Mercedes-AMG G63 6x6₦18,000,000,000₦13.0₦1,080,000,000
Bugatti Chiron₦25,000,000,000₦12.5₦1,500,000,000
Koenigsegg Jesko₦40,000,000,000₦14.0₦2,400,000,000
Bugatti La Voiture Noire₦120,000,000,000₦15.0₦7,200,000,000

Di chuyển

Giá vé cơ bản không phải toàn bộ chuyến đi. Khoảng cách, giao thông, chính sách và xe đều ảnh hưởng.

Nhập lương sau khấu trừ, việc phụ và thu nhập khác riêng. Thuế để trống vẫn chưa rõ. B chỉ thay lương mỗi ca.

Nguồn

Định nghĩa công khai được đọc ngày 6/10/2026 và đối chiếu bản đồ khách. Chưa thử quyền truy cập tài khoản hay lương thực nhận sau đăng nhập.